Trường Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin (Yongin Arts & Science University), tiền thân là Đại học Yongin Songdam, là một trong những cơ sở giáo dục đại học uy tín và có lịch sử lâu đời tại khu vực ngoại ô Seoul. Trường chỉ cách trung tâm Thành phố Seoul 30 phút di chuyển, rất thuận tiện cho các bạn học sinh muốn học khu vực rìa Seoul, có học phí rẻ và công việc làm thêm dồi dào.
I. Thông tin cơ bản của trường Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin
- Tên tiếng Hàn: 용인예술과학대학교
- Tên tiếng Anh: Yongin University of Arts and Science
- Loại hình: Tư thục
- Năm thành lập: 1994
- Website: ysc.ac.kr
- Địa chỉ: 61 Dongbu-ro, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc
II. Giới thiệu về trường Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin
Tổng quan về trường Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin
Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin (tiếng Hàn: 용인예술과학대학교, tên tiếng Anh: Yongin Arts and Science University, tên cũ là Cao đẳng Yongin Songdam) thành lập vào năm 1994, tọa lạc tại thành phố Yongin,thuộc tỉnh Gyeonggi, trường nổi bật với vị trí địa lý thuận lợi, dễ dàng kết nối với thủ đô Seoul. Với cơ sở vật chất hiện đại, chương trình đào tạo thực tiễn và mạng lưới hợp tác quốc tế rộng khắp, trường Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin đang ngày càng khẳng định vị thế vững chắc của mình trên bản đồ giáo dục Hàn Quốc.

Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin có quan hệ hợp tác với 42 tổ chức đào tạo thuộc 15 quốc gia trên thế giới. Cung cấp các chương trình đào tạo từ cấp độ đại học với đa dạng ngành nghề nhằm phù hợp với mục tiêu đào tạo và phát triển nguồn nhân lực có năng lực, đáp ứng các yêu cầu của xã hội và thị trường lao động hiện đại.
Một số ưu điểm nổi bật của trường
Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin nổi bật với các cơ sở vật chất hiện đại và môi trường học tập thân thiện, hỗ trợ sinh viên trong việc phát triển năng lực và khám phá tiềm năng của bản thân. Các phòng học, phòng thí nghiệm được trường trang bị các thiết bị và công nghệ tiên tiến, giúp sinh viên có môi trường học tập và nghiên cứu thuận lợi.

- Là một trong những trường Cao đẳng đầu tiên đạt được chứng nhận ISO 21001 là tiêu chuẩn về hệ thống quản lý giáo dục.
- Được Bộ Giáo dục và Bộ Tư pháp chọn là “Trường Đại học cấp chứng chỉ chương trình năng lực quốc tế hoá giáo dục”
- Năm 2023 nhận được Giải Thưởng của Bộ Giáo dục ở hạng mục sinh viên tại “Diễn đàn phổ biến hiệu suất dự án hỗ trợ đổi mới cho trường Trung học cơ sở năm 2023”

III. Chương trình Đào tạo tiếng Hàn tại Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin
Điều kiện tuyển sinh hệ Đào tạo Tiếng Hàn của trường
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và điểm GPA từ 6.5 trở lên, có nhận hệ GDTX
- Điều kiện ngoại ngữ: Không yêu cầu TOPIK, phỏng vấn tiếng Hàn cơ bản với trường
- Điều kiện tài chính: Sổ Kstudy hoặc sổ tiết kiệm 10 triệu won
Học phí tại trường Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin
Về học phí chương trình Đào tạo Tiếng của trường được đánh giá là trường có học phí thuộc Top thấp tại Hàn Quốc. Nhưng có vị trí đắc địa, rất phù hợp với Du học sinh.
- Học phí: 4.400.000 KRW/năm (~81.400.000 VNĐ)
- Thời gian học: 10 tuần/kỳ; 4 giờ/ngày; 20 giờ/tuần học từ thứ 2 đến thứ 5, nghỉ thứ 6, thứ 7 và chủ nhật
- Phí bảo hiểm: 200.000 KRW/năm
- Phí trải nghiệm văn hóa: 100.000 KRW/năm

IV. Chương trình Đào tạo chuyên ngành Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin
Điều kiện tuyển sinh Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin
- Điều kiện trình độ học vấn: Tốt nghiệp THPT và điểm GPA từ 6.5 trở lên, có nhận hệ GDTX
- Điều kiện ngoại ngữ: Topik 2 nhỏ trở lên ( tuỳ chuyên ngành yêu cầu Topik 3 trở lên )
- Điều kiện tài chính: Sổ Kstudy hoặc sổ tiết kiệm 10 triệu won
Học phí tại trường Đại học Khoa học và Nghệ thuật Yongin
| KHOA | CHUYÊN NGÀNH | HỌC PHÍ |
| Thiết kế Game Webtoon | Truyện tranh webtoon | 3.500.000 KRW/kỳ |
| Trò chơi máy tính | ||
| Thiết kế thị quan | ||
| Thiết kế nhân vật đồ chơi | ||
| Thiết kế kiến trúc nội thất | ||
| Nghệ thuật phát thanh truyền hình | Stylist | 3.500.000 KRW/kỳ |
| Âm nhạc ứng dụng | ||
| Phát thanh – truyền hình | ||
| Nghệ thuật diễn xuất | ||
| Hàng không, du lịch, khách sạn | Nghệ thuật Làm bánh và Bánh ngọt Khách sạn | 3.050.000 KRW/kỳ |
| Dịch vụ hàng không | ||
| Quản trị du lịch và khách sạn | ||
| Làm bánh | ||
| Xã hội | Chăm sóc sức khỏe thú cưng | 3.050.000 KRW/kỳ |
| Giáo dục mầm non | ||
| Cảnh sát – Pháp luật | ||
| Huấn luyện thể thao | 3.500.000 KRW/kỳ | |
| Phục hồi chức năng và sức khỏe | ||
| Y tế và phúc lợi | Điều dưỡng | 3.500.000 KRW/kỳ |
| Nha khoa | ||
| Phúc lợi xã hội | ||
| Chăm sóc sắc đẹp | ||
| Quản lý y tế | ||
| Khoa học tự nhiên | Kỹ thuật điện | 3.500.000 KRW/kỳ |
| Kỹ thuật bán dẫn | ||
| Thiết bị phòng cháy chữa cháy | ||
| Cơ khí ô tô | ||
| Cơ khí Drone |
Học bổng chuyên ngành tại trường
| LOẠI HỌC BỔNG | ĐỐI TƯỢNG/ĐIỀU KIỆN | GIÁ TRỊ HỌC BỔNG |
| Học bổng Tân sinh viên | Sinh viên có TOPIK 2 | Miễn phí nhập học và 30% học phí |
| Sinh viên có TOPIK 3 | Miễn phí nhập học và 40% học phí | |
| Sinh viên có TOPIK 4 | Miễn phí nhập học và 50% học phí | |
| Sinh viên có TOPIK 5 | Miễn phí nhập học và 60% học phí | |
| Học bổng thành tích | Sinh viên đang học tập tại Trường có điểm trung bình (GPA) cao nhất khoa | 80% học phí |
| Sinh viên đang học tập tại Trường có điểm trung bình (GPA) cao hạng 2 khoa | 50% học phí | |
| Sinh viên đang học tập tại Trường có điểm trung bình (GPA) cao hạng 3 khoa | 30% học phí | |
| Sinh viên đang học tập tại Trường có điểm trung bình (GPA) cao hạng 4 khoa | 20% học phí |
---------------------------------------------------






